- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 黄hoàng(màu vàng)HÌNH THANH
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
ngang; nằm ngang; theo chiều ngang
ngang ngược; vô lý; hung hãn
ngang; nằm ngang; theo chiều ngang
ngang ngược; vô lý; hung hãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngang; nằm ngang; theo chiều ngang
Xin hãy vẽ một đường ngang.
ngang; nằm ngang; theo chiều ngang
Con đường này rất ngang.
ngang; nằm ngang; theo chiều ngang
đặt nằm ngang; đặt phẳng
Anh ấy đặt cuốn sách nằm ngang trên bàn.
nét ngang (trong chữ Hán)
Chữ này có ba nét ngang.
đi ngang qua; vượt qua (sông, v.v.)
Anh ấy băng qua đường.
hung dữ; hung hãn
Anh ấy rất ngang ngược.
ngang ngược; hung hãn (trong các cụm cố định)
Người này rất ngang ngược.
lộn xộn; hỗn độn
Những cuốn sách này được đặt rất lộn xộn.
rối loạn như mớ bòng bong; hỗn loạn một mảng
ngang ngược; vô lý; hung hãn
Anh ấy nói chuyện rất ngang ngược.
bất ngờ; bất thường
Anh ấy gặp một tai họa bất ngờ.
ngang; nằm ngang; theo chiều ngang
Xin hãy vẽ một đường ngang.
ngang; nằm ngang; theo chiều ngang
Con đường này rất ngang.
ngang; nằm ngang; theo chiều ngang
đặt nằm ngang; đặt phẳng
Anh ấy đặt cuốn sách nằm ngang trên bàn.
nét ngang (trong chữ Hán)
Chữ này có ba nét ngang.
đi ngang qua; vượt qua (sông, v.v.)
Anh ấy băng qua đường.
hung dữ; hung hãn
Anh ấy rất ngang ngược.
ngang ngược; hung hãn (trong các cụm cố định)
Người này rất ngang ngược.
lộn xộn; hỗn độn
Những cuốn sách này được đặt rất lộn xộn.
rối loạn như mớ bòng bong; hỗn loạn một mảng
ngang ngược; vô lý; hung hãn
Anh ấy nói chuyện rất ngang ngược.
bất ngờ; bất thường
Anh ấy gặp một tai họa bất ngờ.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.