- 木mộc(cây, gỗ)
- 黄hoàng(màu vàng)
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
nhạc thổi ngang (nhạc quân đội thổi trên lưng ngựa thời Hán)
sáo ngang; tiêu thổi ngang
Anh ấy biết thổi sáo ngang.
thổi sáo ngang (thổi theo chiều ngang)
Anh ấy biết thổi sáo ngang.
nhạc thổi ngang (nhạc quân đội thổi trên lưng ngựa thời Hán)
sáo ngang; tiêu thổi ngang
Anh ấy biết thổi sáo ngang.
thổi sáo ngang (thổi theo chiều ngang)
Anh ấy biết thổi sáo ngang.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
nhạc thổi ngang (nhạc quân đội thổi trên lưng ngựa thời Hán)
nhạc thổi ngang (nhạc quân đội thổi trên lưng ngựa thời Hán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.