- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
phong cách/khí chất đồng tính nữ (lóng, dùng từ khoảng 2018)
Cô ấy trông có vẻ là lesbian.
phong cách/khí chất đồng tính nữ (lóng, dùng từ khoảng 2018)
Cô ấy trông có vẻ là lesbian.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
phong cách/khí chất đồng tính nữ (lóng, dùng từ khoảng 2018)
phong cách/khí chất đồng tính nữ (lóng, dùng từ khoảng 2018)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.