- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
(văn) hịch văn; lời kêu gọi chiến đấu; (bóng) văn bản kêu gọi hành động
Anh ấy đã viết một bài hịch thư.
hịch văn; văn thư kêu gọi (hoặc tố cáo) công khai
(văn) hịch văn; lời kêu gọi chiến đấu; (bóng) văn bản kêu gọi hành động
Anh ấy đã viết một bài hịch thư.
hịch văn; văn thư kêu gọi (hoặc tố cáo) công khai
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
(văn) hịch văn; lời kêu gọi chiến đấu; (bóng) văn bản kêu gọi hành động
(văn) hịch văn; lời kêu gọi chiến đấu; (bóng) văn bản kêu gọi hành động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.