- 止chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
Xin dừng bước!
Chưa khỏi rên đã quên thầy.
cấm; không được phép
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
Tôi chỉ muốn ăn mì.
đến; cho đến
Anh ấy làm việc đến rất muộn mới dừng lại.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
Xin dừng bước!
Chưa khỏi rên đã quên thầy.
cấm; không được phép
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
Tôi chỉ muốn ăn mì.
đến; cho đến
Anh ấy làm việc đến rất muộn mới dừng lại.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.