- 不bất(không, chẳng)
- 正chính(thẳng, đúng)
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
lệch; méo; xiên
中不正直;偏斜;倾斜bù zhèngzhí; piānxié; qīngxié
Mũ của bạn đội lệch rồi.
nghiêng; lệch; vẹo
中不正直;倾斜的样子bù zhèngzhí;qīngxié de yàngzi
nghiêng; lệch; xiêu vẹo
bong gân (mắt cá chân)
Tôi không cẩn thận làm trẹo chân rồi.
lệch; méo; xiên
中不正直;偏斜;倾斜bù zhèngzhí; piānxié; qīngxié
Mũ của bạn đội lệch rồi.
nghiêng; lệch; vẹo
中不正直;倾斜的样子bù zhèngzhí;qīngxié de yàngzi
nghiêng; lệch; xiêu vẹo
bong gân (mắt cá chân)
Tôi không cẩn thận làm trẹo chân rồi.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
lệch; méo; xiên
bong gân (mắt cá chân)
Ý tưởng này rất tệ.
gian giảo; xảo quyệt
中不正直;欺骗;不老实bù zhèngzhí;qīpiàn;bù láoshí
Anh ta không ngay thẳng, rất gian xảo.
(khẩu) nằm nghiêng
中身体或物体向一边倾斜或不正直shēntǐ huò wùtǐ xiàng yībīan qīngxié huò búzhèngzhí
Anh ấy thích nghiêng đầu đọc sách.
Ý tưởng này rất tệ.
gian giảo; xảo quyệt
中不正直;欺骗;不老实bù zhèngzhí;qīpiàn;bù láoshí
Anh ta không ngay thẳng, rất gian xảo.
(khẩu) nằm nghiêng
中身体或物体向一边倾斜或不正直shēntǐ huò wùtǐ xiàng yībīan qīngxié huò búzhèngzhí
Anh ấy thích nghiêng đầu đọc sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.