- 止chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
trị ho; cầm ho
Loại thuốc này có thể giảm ho.
trị ho; cầm ho
Loại thuốc này có thể giảm ho.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).
trị ho; cầm ho
trị ho; cầm ho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.