- 不bất(không, chẳng)
- 正chính(thẳng, đúng)
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
miệng méo; miệng vẹo
Anh ấy có một cái miệng méo.
miệng méo; miệng lệch
miệng méo; miệng vẹo
Anh ấy có một cái miệng méo.
miệng méo; miệng lệch
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
miệng méo; miệng vẹo
miệng méo; miệng vẹo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.