- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
số phận hẩm hiu; (Đài) vận rủi, số khổ
số phận hẩm hiu; (Đài) vận rủi, số khổ
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
số phận hẩm hiu; (Đài) vận rủi, số khổ
số phận hẩm hiu; (Đài) vận rủi, số khổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.