- 幺yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)
- ⼳hương(âm vị (bộ ấp/邑))
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
xứ lạ; nơi tha hương
Anh ấy đã đi đến một vùng đất xa lạ.
xứ lạ; nơi đất khách quê người
Anh ấy đã đi đến một vùng đất xa xôi.
xứ lạ; nơi tha hương
Anh ấy đã đi đến một vùng đất xa lạ.
xứ lạ; nơi đất khách quê người
Anh ấy đã đi đến một vùng đất xa xôi.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
xứ lạ; nơi tha hương
xứ lạ; nơi tha hương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.