- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
thương tật; tàn tật
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
thương tật; tàn tật
Anh ấy là một người khuyết tật.
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
Anh ấy rất tàn nhẫn.
hung hãn; tàn bạo
hung tàn; tàn bạo; hung ác
hà khắc; khắc nghiệt
phần còn lại; phần đuôi; cuối
Anh ấy là một người tàn tật.
nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh
Câu chuyện này không hoàn chỉnh, hơi tàn khuyết.
phần dư; thặng dư
bị thương; làm tổn thương; gây hại
Anh ấy đã làm tổn thương trái tim tôi.
phá hủy; làm hỏng
Anh ta đã làm hại rất nhiều người.
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
Anh ấy đã phá hỏng kế hoạch của tôi.
tồn tại; sống sót; lưu giữ
Anh ấy đã sống sót.
vẫn còn; vẫn
Anh ấy bị tàn tật rồi.
nuông chiều; cưng nựng
Đừng làm hại động vật.
thương tật; tàn tật
Anh ấy là một người khuyết tật.
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
Anh ấy rất tàn nhẫn.
hung hãn; tàn bạo
hung tàn; tàn bạo; hung ác
hà khắc; khắc nghiệt
phần còn lại; phần đuôi; cuối
Anh ấy là một người tàn tật.
nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh
Câu chuyện này không hoàn chỉnh, hơi tàn khuyết.
phần dư; thặng dư
bị thương; làm tổn thương; gây hại
Anh ấy đã làm tổn thương trái tim tôi.
phá hủy; làm hỏng
Anh ta đã làm hại rất nhiều người.
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
Anh ấy đã phá hỏng kế hoạch của tôi.
tồn tại; sống sót; lưu giữ
Anh ấy đã sống sót.
vẫn còn; vẫn
Anh ấy bị tàn tật rồi.
nuông chiều; cưng nựng
Đừng làm hại động vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.