- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
tàn quyển; phần còn lại của tác phẩm cổ điển
Cuộn sách còn sót lại này rất có giá trị.
phần sách còn lại; cuốn sách chưa đọc hết; di cảo (bản thảo còn sót lại)
Anh ấy đang đọc một cuốn sách còn dang dở.
tàn quyển; phần còn lại của tác phẩm cổ điển
Cuộn sách còn sót lại này rất có giá trị.
phần sách còn lại; cuốn sách chưa đọc hết; di cảo (bản thảo còn sót lại)
Anh ấy đang đọc một cuốn sách còn dang dở.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
tàn quyển; phần còn lại của tác phẩm cổ điển
tàn quyển; phần còn lại của tác phẩm cổ điển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.