- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
thở thoi thóp; hơi tàn còn lại
Anh ấy vẫn còn thoi thóp.
thở hổn hển; hơi tàn cuối cùng
thở thoi thóp; hơi tàn còn lại
Anh ấy vẫn còn thoi thóp.
thở hổn hển; hơi tàn cuối cùng
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
thở thoi thóp; hơi tàn còn lại
thở thoi thóp; hơi tàn còn lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.