- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
giết mổ; tàn sát
Sát hại động vật là sai.
tàn phá; phá hủy; tàn phá hoàn toàn
Tàn hại sinh linh là tội ác không thể tha thứ.
bị thương; làm tổn thương; gây hại
giết mổ; tàn sát
Sát hại động vật là sai.
tàn phá; phá hủy; tàn phá hoàn toàn
Tàn hại sinh linh là tội ác không thể tha thứ.
bị thương; làm tổn thương; gây hại
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
giết mổ; tàn sát
giết mổ; tàn sát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta đã làm hại những người vô tội.
Anh ta đã làm hại những người vô tội.