- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
ảnh lưu; ảnh trễ; bóng mờ còn lại; (bóng) ký ức vương vấn
Bức ảnh này có ảnh mờ.
ảnh lưu; ảnh trễ; bóng mờ còn lại; (bóng) ký ức vương vấn
Bức ảnh này có ảnh mờ.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
ảnh lưu; ảnh trễ; bóng mờ còn lại; (bóng) ký ức vương vấn
ảnh lưu; ảnh trễ; bóng mờ còn lại; (bóng) ký ức vương vấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.