- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn
Những thức ăn thừa này không thể ăn được nữa.
thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn
Những thức ăn thừa này không thể ăn được nữa.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn
thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.