- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
tàn tạ; đổ nát
Ngôi nhà cũ này trông rất đổ nát.
tàn tạ; đổ nát; tan tành
Tòa kiến trúc cổ này đã tàn tạ không chịu nổi.
tàn tạ; đổ nát
Ngôi nhà cũ này trông rất đổ nát.
tàn tạ; đổ nát; tan tành
Tòa kiến trúc cổ này đã tàn tạ không chịu nổi.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
tàn tạ; đổ nát
tàn tạ; đổ nát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.