- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên tang lễ; người lo hậu sự
Nhân viên nhà tang lễ đang chuẩn bị tang lễ.
nhân viên tang lễ; người lo hậu sự
Nhân viên nhà tang lễ đang chuẩn bị tang lễ.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên tang lễ; người lo hậu sự
nhân viên tang lễ; người lo hậu sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.