- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
tha thiết; chân thành
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
hớn hở; phấn khích (khẩu)
Anh ấy tràn đầy hy vọng thiết tha vào tương lai.
cần cù; chăm chỉ; tận tụy
tha thiết; chân thành
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
hớn hở; phấn khích (khẩu)
Anh ấy tràn đầy hy vọng thiết tha vào tương lai.
cần cù; chăm chỉ; tận tụy
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
tha thiết; chân thành
tha thiết; chân thành
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.