- 臼cữu(cái cối giã)
- 土thổ(đất, bụi)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.
phá hoại; phá hủy; hủy hoại
中破坏或损坏某种东西pòhuài huò sunǔhuài mǒuzhǒng dōngxi
Anh ấy đã phá hỏng sách của tôi.
tàn phá; phá hủy; tàn phá hoàn toàn
中破坏或损坏某物pòhuài huò sunǔhuài mǒuwù
Trận động đất đã tàn phá thành phố.
phá hoại; phá hủy; hủy hoại
中破坏或损坏某种东西pòhuài huò sunǔhuài mǒuzhǒng dōngxi
Anh ấy đã phá hỏng sách của tôi.
tàn phá; phá hủy; tàn phá hoàn toàn
中破坏或损坏某物pòhuài huò sunǔhuài mǒuwù
Trận động đất đã tàn phá thành phố.
Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
phá hoại; phá hủy; hủy hoại
phá hoại; phá hủy; hủy hoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phá hủy; hủy hoại
中破坏;损坏;使东西不能用pòhuài; sǔnhuài; shǐ dōngxi bù néng yòng
Trận động đất đã gây ra sự hủy hoại rất lớn.
hỏng việc; lỡ cơ hội; bị lộ
中使某物坏掉或无法使用shǐ mǒuwù huài diào huò wúfǎ shǐyòng
Trận động đất đã phá hủy nhiều ngôi nhà.
đánh bị thương; làm bị thương
中造成损害或破坏zàochéng sǔnhài huò pòhuài
Anh ấy đã làm hỏng máy tính của tôi.
phá hủy; hủy hoại
中破坏;损坏;使东西不能用pòhuài; sǔnhuài; shǐ dōngxi bù néng yòng
Trận động đất đã gây ra sự hủy hoại rất lớn.
hỏng việc; lỡ cơ hội; bị lộ
中使某物坏掉或无法使用shǐ mǒuwù huài diào huò wúfǎ shǐyòng
Trận động đất đã phá hủy nhiều ngôi nhà.
đánh bị thương; làm bị thương
中造成损害或破坏zàochéng sǔnhài huò pòhuài
Anh ấy đã làm hỏng máy tính của tôi.