- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
nắp che moay bánh xe; mũ bánh xe
Cái ốp bánh xe này rất đẹp.
nắp che moay bánh xe; mũ bánh xe
Cái ốp bánh xe này rất đẹp.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
nắp che moay bánh xe; mũ bánh xe
nắp che moay bánh xe; mũ bánh xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.