- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Ngày của Mẹ
Chúc mừng Ngày của Mẹ!
Ngày của Mẹ
Chúc mừng Ngày của Mẹ!
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Ngày của Mẹ
Ngày của Mẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.