- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
đất mẹ; tổ quốc; mẫu quốc
Tôi yêu mẫu quốc của tôi.
đất mẹ; tổ quốc; mẫu quốc
Tôi yêu mẫu quốc của tôi.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
đất mẹ; tổ quốc; mẫu quốc
đất mẹ; tổ quốc; mẫu quốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.