- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
mẹ và con; mẫu tử
Cặp mẹ con này rất hạnh phúc.
mẹ và con; mẫu tử (công ty mẹ và công ty con)
Đây là một công ty mẹ và con.
vốn và lãi
Tiền gốc và lãi của khoản vay này là bao nhiêu?
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mẹ và con; mẫu tử
Cặp mẹ con này rất hạnh phúc.
mẹ và con; mẫu tử (công ty mẹ và công ty con)
Đây là một công ty mẹ và con.
vốn và lãi
Tiền gốc và lãi của khoản vay này là bao nhiêu?
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mẹ và con; mẫu tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.