- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
trường mẹ; trường cũ (nơi mình từng học)
Tôi yêu trường cũ của tôi.
trường mẹ; trường cũ (nơi mình từng học)
Tôi yêu trường cũ của tôi.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
trường mẹ; trường cũ (nơi mình từng học)
trường mẹ; trường cũ (nơi mình từng học)