- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
đường sinh; thanh cái (điện)
Thanh cái là một phần quan trọng của hệ thống điện.
đường sinh (trong hình học); thanh cái (trong điện)
Đường sinh là một phần của hình nón.
thanh cái; bus (trong điện tử); đường mẹ (hình học)
đường sinh; thanh cái (điện)
Thanh cái là một phần quan trọng của hệ thống điện.
đường sinh (trong hình học); thanh cái (trong điện)
Đường sinh là một phần của hình nón.
thanh cái; bus (trong điện tử); đường mẹ (hình học)
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường sinh; thanh cái (điện)
đường sinh; thanh cái (điện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thanh cái; thanh dẫn điện; đường mẹ (trong hình học)
thanh cái; thanh dẫn điện; đường mẹ (trong hình học)