- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
tổng thể (thống kê); quần thể mẹ
Quần thể này rất lớn.
tổng thể mẹ; quần thể gốc (thống kê)
Quần thể mẹ này rất lớn.
tổng thể (thống kê); quần thể mẹ
Quần thể này rất lớn.
tổng thể mẹ; quần thể gốc (thống kê)
Quần thể mẹ này rất lớn.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
tổng thể (thống kê); quần thể mẹ
tổng thể (thống kê); quần thể mẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.