- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
mỗi tuần
中一周内发生一次;每隔七天yī zhōu nèi fāshēng yī cì;měi gé qī tiān
Tôi đi thư viện mỗi tuần.
mỗi tuần
中一周内发生一次;每隔七天yī zhōu nèi fāshēng yī cì;měi gé qī tiān
Tôi đi thư viện mỗi tuần.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
mỗi tuần
mỗi tuần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.