- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
thường ngày; thường khi (trước đây)
Anh ấy thường xuyên đến đây.
thường xuyên; bình thường
thường ngày; thường khi (trước đây)
Anh ấy thường xuyên đến đây.
thường xuyên; bình thường
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thường ngày; thường khi (trước đây)
thường ngày; thường khi (trước đây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.