- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
mỗi khi; mỗi lần (gặp dịp)
Mỗi dịp cuối tuần, tôi đều đi thư viện.
mỗi lần
Mỗi khi cuối tuần, tôi đều đi thư viện.
bao giờ; khi nào
mỗi khi; mỗi lần (gặp dịp)
Mỗi dịp cuối tuần, tôi đều đi thư viện.
mỗi lần
Mỗi khi cuối tuần, tôi đều đi thư viện.
bao giờ; khi nào
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
mỗi khi; mỗi lần (gặp dịp)
mỗi khi; mỗi lần (gặp dịp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.