- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
mỗi khi; mỗi lần
中在每一次...的时候;随时zài měi yī cì de shíhou; suíshí
Mỗi khi cuối tuần, tôi đều đi công viên.
mỗi khi; mỗi lần
中在每一次...的时候;随时zài měi yī cì de shíhou; suíshí
Mỗi khi cuối tuần, tôi đều đi công viên.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
mỗi khi; mỗi lần
mỗi khi; mỗi lần