- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
cách mỗi; cứ mỗi (khoảng cách)
中表示按照一定的间隔或距离重复发生biǎoshì ànzhào yīdìng de jiānngé huò jùlí chóngfù fāshēng
Anh ấy đến một lần cứ hai ngày.
cứ mỗi (khoảng); cách mỗi
中表示间隔相同的时间或空间biǎoshì jiānngé xiāngtóng de shíjiān huò kōngjiān
Tôi đi tập gym hai ngày một lần.
cách mỗi; cứ mỗi (khoảng cách)
中表示按照一定的间隔或距离重复发生biǎoshì ànzhào yīdìng de jiānngé huò jùlí chóngfù fāshēng
Anh ấy đến một lần cứ hai ngày.
cứ mỗi (khoảng); cách mỗi
中表示间隔相同的时间或空间biǎoshì jiānngé xiāngtóng de shíjiān huò kōngjiān
Tôi đi tập gym hai ngày một lần.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
cách mỗi; cứ mỗi (khoảng cách)
cách mỗi; cứ mỗi (khoảng cách)