- 母mẫu(mẹ, nguồn gốc)
- 龶(biến thể)(cỏ độc, cây có hại (hình biến thể))
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
có tính độc; độc tính
中有害身体的物质;不好的yǒuhài shēntǐ de wùzhì;búhǎo de
Loại nấm này có độc.
Nó ăn phải nấm độc.
chất độc; độc; ma túy (khẩu ngữ)
中有害健康的物质;毒药yǒuhài jiànkāng de wùzhì; dúyào
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
có tính độc; độc tính
中有害身体的物质;不好的yǒuhài shēntǐ de wùzhì;búhǎo de
Loại nấm này có độc.
Nó ăn phải nấm độc.
chất độc; độc; ma túy (khẩu ngữ)
中有害健康的物质;毒药yǒuhài jiànkāng de wùzhì; dúyào
Ma túy có hại cho sức khỏe.
hạ độc; đầu độc
中用有害的物质让人或动物生病或死亡yòng yǒuhài de wùzhì ràng rén huò dòngwù shēngbìng huò sǐwáng
Loại nấm này có độc.
đầu độc; gây hại
中有害身体的物质;能使人生病或死亡的东西yǒuhài shēntǐ de wùzhì; néng shǐ rén shēngbìng huò sǐwàng de dōngxi
Loại độc này rất lợi hại.
gian hiểm; xảo quyệt và độc ác
中很坏且令人害怕的;恶毒的hěn huài qiě lìng rén hàipà de;è dú de
Anh ta rất độc ác.
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
中残忍、凶恶,令人害怕cánrěn、xiōngè,lìngrén hàipà
Anh ấy rất độc ác.
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
中性质凶恶、残暴的;有害的xìngzhì xiōngè、cánbào de;yǒuhài de
Ma túy có hại cho sức khỏe.
hạ độc; đầu độc
中用有害的物质让人或动物生病或死亡yòng yǒuhài de wùzhì ràng rén huò dòngwù shēngbìng huò sǐwáng
Loại nấm này có độc.
đầu độc; gây hại
中有害身体的物质;能使人生病或死亡的东西yǒuhài shēntǐ de wùzhì; néng shǐ rén shēngbìng huò sǐwàng de dōngxi
Loại độc này rất lợi hại.
gian hiểm; xảo quyệt và độc ác
中很坏且令人害怕的;恶毒的hěn huài qiě lìng rén hàipà de;è dú de
Anh ta rất độc ác.
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
中残忍、凶恶,令人害怕cánrěn、xiōngè,lìngrén hàipà
Anh ấy rất độc ác.
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
中性质凶恶、残暴的;有害的xìngzhì xiōngè、cánbào de;yǒuhài de