- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
gây thương tích; làm hại; tổn hại
中使身体或心灵受到损伤shǐ shēntǐ huò xīnlíng shòudào sǔnshāng
Đừng làm hại động vật nhỏ.
gây thương tích; làm hại; tổn hại
中使身体或心灵受到损伤shǐ shēntǐ huò xīnlíng shòudào sǔnshāng
Đừng làm hại động vật nhỏ.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
gây thương tích; làm hại; tổn hại
gây thương tích; làm hại; tổn hại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.