- 母mẫu(mẹ, nguồn gốc)
- 龶(biến thể)(cỏ độc, cây có hại (hình biến thể))
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
sữa nhiễm độc; (lóng) lời khen gây tác dụng ngược (chúc tụng mà lại mang lại xui xẻo)
Vụ bê bối sữa nhiễm độc đã gây ra sự phẫn nộ trong công chúng.
(lóng) lời khen/ủng hộ phản tác dụng; "lời chúc độc" (khen hoặc cổ vũ ai khiến họ thất bại)
Anh ấy được gọi là “độc nãi”.
sữa nhiễm độc; (lóng) lời khen gây tác dụng ngược (chúc tụng mà lại mang lại xui xẻo)
Vụ bê bối sữa nhiễm độc đã gây ra sự phẫn nộ trong công chúng.
(lóng) lời khen/ủng hộ phản tác dụng; "lời chúc độc" (khen hoặc cổ vũ ai khiến họ thất bại)
Anh ấy được gọi là “độc nãi”.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
sữa nhiễm độc; (lóng) lời khen gây tác dụng ngược (chúc tụng mà lại mang lại xui xẻo)
sữa nhiễm độc; (lóng) lời khen gây tác dụng ngược (chúc tụng mà lại mang lại xui xẻo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.