- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
so sánh với; ví như
Anh ấy ví cuộc sống như một chuyến đi.
so sánh với; ví như
Anh ấy so sánh cô ấy với một nàng tiên.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
so sánh với; ví như
Anh ấy ví cuộc sống như một chuyến đi.
so sánh với; ví như
Anh ấy so sánh cô ấy với một nàng tiên.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
so sánh với; ví như
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.