- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
so sánh với; ví như
Anh ấy ví cuộc sống như một vở kịch.
so sánh với; ví như
Anh ấy ví cuộc đời như một chuyến đi.
so sánh với; ví như
Anh ấy ví cuộc sống như một vở kịch.
so sánh với; ví như
Anh ấy ví cuộc đời như một chuyến đi.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
so sánh với; ví như
so sánh với; ví như
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.