- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
bánh pizza; bánh mì Ý tròn
中一种来自意大利的圆形烤面包,上面铺有奶酪、番茄等yī zhǒng láizì Yìdàlì de yuánxíng kǎo miànbāo、shàngmiàn pù yǒu nǎilào、fānqié děng
Tôi thích ăn pizza.
thành phố Pisa, vùng Toscana, Ý
中意大利的一个城市Yìdàlìy de yīgè chéngshì
Tháp nghiêng Pisa rất nổi tiếng.
bánh pizza; bánh mì Ý tròn
中一种来自意大利的圆形烤面包,上面铺有奶酪、番茄等yī zhǒng láizì Yìdàlì de yuánxíng kǎo miànbāo、shàngmiàn pù yǒu nǎilào、fānqié děng
Tôi thích ăn pizza.
thành phố Pisa, vùng Toscana, Ý
中意大利的一个城市Yìdàlìy de yīgè chéngshì
Tháp nghiêng Pisa rất nổi tiếng.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
bánh pizza; bánh mì Ý tròn
bánh pizza; bánh mì Ý tròn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.