- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
đo ước chừng (bằng tay, que, dây, v.v.)
Anh ấy ước lượng kích thước một chút.
đo ước chừng (bằng tay, que, dây, v.v.)
Anh ấy ước lượng kích thước một chút.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đo ước chừng (bằng tay, que, dây, v.v.)
đo ước chừng (bằng tay, que, dây, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.