- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
hố xí; hố cầu tiêu(kế thừa)
Cái hố xí rất hôi.
hố xí; hố tiêu (ở nông thôn)(kế thừa)
Cái hố xí rất thối.
hố xí; hố cầu tiêu(kế thừa)
Cái hố xí rất hôi.
hố xí; hố tiêu (ở nông thôn)(kế thừa)
Cái hố xí rất thối.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
hố xí; hố cầu tiêu
hố xí; hố cầu tiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.