- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
(khinh) nước Nga (cách gọi miệt thị)
Mao Tử Quốc là một biệt danh miệt thị của Nga.
(khinh) nước Nga (cách gọi miệt thị)
Mao Tử Quốc là một biệt danh miệt thị của Nga.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
(khinh) nước Nga (cách gọi miệt thị)
(khinh) nước Nga (cách gọi miệt thị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.