- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
thú cưng (cách gọi yêu thương chó/mèo); "con lông xù"
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
(lóng) thú cưng có lông (như chó, mèo)
Tôi yêu thú cưng của tôi.
thú cưng (cách gọi yêu thương chó/mèo); "con lông xù"
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
(lóng) thú cưng có lông (như chó, mèo)
Tôi yêu thú cưng của tôi.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thú cưng (cách gọi yêu thương chó/mèo); "con lông xù"
thú cưng (cách gọi yêu thương chó/mèo); "con lông xù"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.