- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
vụng về; cẩu thả; (coll.) bàn tay bàn chân luộm thuộm
Anh ấy luôn làm việc cẩu thả.
sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)
Anh ấy luôn vụng về.
sờ mó; sàm sỡ; động chân động tay
Anh ấy luôn lóng ngóng.
vụng về; cẩu thả; (coll.) bàn tay bàn chân luộm thuộm
Anh ấy luôn làm việc cẩu thả.
sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)
Anh ấy luôn vụng về.
sờ mó; sàm sỡ; động chân động tay
Anh ấy luôn lóng ngóng.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
vụng về; cẩu thả; (coll.) bàn tay bàn chân luộm thuộm
vụng về; cẩu thả; (coll.) bàn tay bàn chân luộm thuộm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sờ mó; sàm sỡ; ra tay chân (với người khác)
Anh ấy luôn hấp tấp.
sờ mó; sàm sỡ; ra tay chân (với người khác)
Anh ấy luôn hấp tấp.