- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
que đan len
Cô ấy dùng kim đan để đan áo len.
que đan len
Cô ấy dùng kim đan để đan áo len.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
que đan len
que đan len
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.