- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Ngày sinh của Mao Trạch Đông, 26 tháng 12 (được gọi hài hước là "Mao Đản Tiết")
Ngày sinh của Mao Trạch Đông là ngày 26 tháng 12.
Ngày sinh của Mao Trạch Đông, 26 tháng 12 (được gọi hài hước là "Mao Đản Tiết")
Ngày sinh của Mao Trạch Đông là ngày 26 tháng 12.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Ngày sinh của Mao Trạch Đông, 26 tháng 12 (được gọi hài hước là "Mao Đản Tiết")
Ngày sinh của Mao Trạch Đông, 26 tháng 12 (được gọi hài hước là "Mao Đản Tiết")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.