- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
milimét thủy ngân (mmHg)
Đơn vị của máy đo huyết áp là milimet thủy ngân.
milimét thủy ngân (mmHg, đơn vị áp suất)
Đơn vị đo huyết áp là milimét thủy ngân.
milimét thủy ngân (mmHg)
Đơn vị của máy đo huyết áp là milimet thủy ngân.
milimét thủy ngân (mmHg, đơn vị áp suất)
Đơn vị đo huyết áp là milimét thủy ngân.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
milimét thủy ngân (mmHg)
milimét thủy ngân (mmHg)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.