- 夗uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
oán giận của dân; dân oán
Dân oán sôi sục.
oán thán của dân; dân oán
Chính phủ nên lắng nghe dân oán.
oán giận của dân; dân oán
Dân oán sôi sục.
oán thán của dân; dân oán
Chính phủ nên lắng nghe dân oán.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
oán giận của dân; dân oán
oán giận của dân; dân oán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.