- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Sở Dân chính (cấp tỉnh)
Sở Dân chính phụ trách phúc lợi xã hội.
Sở Dân chính (cấp tỉnh)
Sở Dân chính phụ trách phúc lợi xã hội.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Sở Dân chính (cấp tỉnh)
Sở Dân chính (cấp tỉnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.