- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
nhà khoa học nghiệp dư; kẻ giả khoa học; (khẩu) "nhà khoa học dân gian"
Anh ấy là một nhà khoa học nghiệp dư.
nhà khoa học nghiệp dư; kẻ cuồng khoa học (không có nền tảng học thuật chính quy)
nhà khoa học không chính thống; kẻ cuồng khoa học (khẩu)
nhà khoa học nghiệp dư; kẻ giả khoa học; (khẩu) "nhà khoa học dân gian"
Anh ấy là một nhà khoa học nghiệp dư.
nhà khoa học nghiệp dư; kẻ cuồng khoa học (không có nền tảng học thuật chính quy)
nhà khoa học không chính thống; kẻ cuồng khoa học (khẩu)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
nhà khoa học nghiệp dư; kẻ giả khoa học; (khẩu) "nhà khoa học dân gian"
nhà khoa học nghiệp dư; kẻ giả khoa học; (khẩu) "nhà khoa học dân gian"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.