- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
bực bội vì bất công; phẫn nộ trước sự bất công
Anh ấy tức giận vì sự bất công nên đã rời đi.
bực bội vì bất công; phẫn nộ trước sự bất công
Anh ấy tức giận vì sự bất công nên đã rời đi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bực bội vì bất công; phẫn nộ trước sự bất công
bực bội vì bất công; phẫn nộ trước sự bất công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.